Động từ có quy tắc trong tiếng Anh là phần ngữ pháp tiếng Anh người học cần nắm bắt và học vững chắc. Trong bài viết này American Links sẽ giúp các bạn đi khám phá về các nguyên tắc hình thành tới các từ này nhé. Các bạn sẽ có thể thành thạo và nắm vững chắc kiến thức hơn về động từ có quy tắc ở trong bài viết này. Còn bây giờ mình cùng nhau đi tìm hiểu nhé.

Định nghĩa động từ có quy tắc?
Động từ có quy tắc là động từ được chia theo cách phổ biến. Trong thì quá khứ động từ có quy tắc thì sẽ được tạo thành theo cách đó là thêm “-ed” hay “d” vào động từ đó. Ở dạng quá khứ phân từ của động từ thì sẽ giống với ở dạng quá khứ của động từ đó.
Ví dụ:
-
Open → Opened → Opened
(mở → đã mở → đã được mở) -
Watch → Watched → Watched
(xem → đã xem → đã được xem) -
Talk → Talked → Talked
(nói chuyện → đã nói chuyện → đã được nói chuyện) -
Want → Wanted → Wanted
(muốn → đã muốn → đã được muốn) -
Live → Lived → Lived
(sống → đã sống → đã được sống)
Thêm “-ed” ở động từ có quy tắc
Dưới mỗi dạng của động từ sẽ có các nguyên tắc chia khác nhau:
Động từ có quy tắc kết thúc băng 2 nguyên âm, 1 phụ âm
Trường hợp này chúng ta sẽ cần thêm “-ed” vào đuôi của động từ
Ví dụ:
-
Coil → Coiled → Coiled
(cuộn → đã cuộn → đã được cuộn) -
Needle → Needled → Needled
(châm chọc → đã châm → đã bị châm) -
Greet → Greeted → Greeted
(chào → đã chào → đã được chào)
Động từ có quy tắc kết thúc bằng “e” hoặc “ee”
Trường hợp này chúng ta sẽ thêm “-d” vào cuối của động từ.
Ví dụ:
-
Live → Lived → Lived
(sống → đã sống → đã được sống) -
Love → Loved → Loved
(yêu → đã yêu → đã được yêu) -
Use → Used → Used
(sử dụng → đã sử dụng → đã được sử dụng) -
Agree → Agreed → Agreed
(đồng ý → đã đồng ý → đã được đồng ý)
Động từ có quy tắc tận cùng là 1 phụ âm + âm y.
Khi này chúng ta sẽ chuyển “y” thành “i” vào thêm “-ed” vào cuối động từ.
Ví dụ:
-
Hurry → Hurried → Hurried
(vội → đã vội → đã được vội) -
Marry → Married → Married
(kết hôn → đã kết hôn → đã được kết hôn) -
Worry → Worried → Worried
(lo lắng → đã lo → đã được lo) -
Fry → Fried → Fried
(chiên → đã chiên → đã được chiên)
Động từ có quy tắc khi mà âm tiết cuối cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm
Trong trường hợp này, các bạn sẽ cần phải gấp đôi phụ âm cuối đó lên rồi thêm “-ed” vào cuối động từ.
Ví dụ:
-
Stop → Stopped → Stopped
(dừng lại → đã dừng → đã được dừng) -
Plan → Planned → Planned
(lên kế hoạch → đã lên → đã được lên) -
Grab → Grabbed → Grabbed
(chộp lấy → đã chộp → đã được chộp) -
Beg → Begged → Begged
(van xin → đã van xin → đã được van)
Động từ có quy tắc là một âm tiết và tận cùng là 1 nguyên âm + x
Ở trường hợp này, chúng ta sẽ giữ nguyên “x” rồi thêm “-ed” ở đuôi của động từ.
Ví dụ:
-
Fix → Fixed → Fixed
(sửa → đã sửa → đã được sửa) -
Mix → Mixed → Mixed
(trộn → đã trộn → đã được trộn) -
Box → Boxed → Boxed
(đấm bốc / đóng hộp → đã đấm / đã đóng hộp → đã được đấm / được đóng) -
Wax → Waxed → Waxed
(bôi sáp → đã bôi → đã được bôi) -
Fax → Faxed → Faxed
(gửi fax → đã gửi → đã được gửi)
Động từ có quy tắc khi tận cùng là “c”
Ở dạng này, chúng ta chỉ cần thêm “k” vào cuối động từ rồi thêm “-ed“.
Ví dụ:
-
Panic → Panicked → Panicked
(hoảng sợ → đã hoảng sợ → đã bị hoảng sợ) -
Traffic → Trafficked → Trafficked
(buôn bán trái phép → đã buôn → đã bị buôn) -
Picnic → Picnicked → Picnicked
(dã ngoại → đã đi dã ngoại → đã được tổ chức dã ngoại)

Cách phát âm đuôi “-ed”
| Âm kết thúc | Phát âm | Ví dụ |
| /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ | /t/ |
|
| /t/, /d/ | /id/ |
|
| Các âm còn lại | /d/ |
|
Bảng động từ có quy tắc
Dưới đây là bảng động từ có quy tắc phổ biến thường gặp:
Thứ tự A, B, C
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Accept | Accepted | Chấp nhận |
| Achieve | Achieved | Đạt được |
| Act | Acted | Thực hiện |
| Add | Added | Thêm |
| Admire | Admired | Ngưỡng mộ |
| Admit | Admitted | Thừa nhận |
| Advise | Advised | Khuyên |
| Affect | Affected | Ảnh hưởng |
| Agree | Agreed | Đồng ý |
| Allow | Allowed | Cho phép |
| Announce | Announced | Công bố |
| Appreciate | Appreciated | Đánh giá cao |
| Approve | Approved | Phê duyệt |
| Argue | Argued | Tranh luận |
| Arrive | Arrived | Đến |
| Ask | Asked | Yêu cầu |
| Assist | Assisted | Hỗ trợ |
| Attack | Attacked | Tấn công |
| Attend | Attend | Tham dự |
| Avoid | Avoided | Tránh |
| Bake | Baked | Nướng |
| Behave | Behaved | Cư xử |
| Believe | Believed | Tin |
| Belittle | Belittled | Xem thường |
| Blame | Blamed | Đổ lỗi |
| Bog down | Bogged down | Sa lầy |
| Boil | Boiled | Sôi |
| Borrow | Borrowed | Mượn |
| Bother | Bothered | Làm phiền |
| Bound | Bounded | Buộc, trói, gắn chặt |
| Brush | Brushed | Chải |
| Call | Called | Gọi |
| Carry | Carried | Mang đi |
| Cause | Caused | Gây ra |
| Celebrate | Celebrated | Kỷ niệm |
| Challenge | Challenged | Thử thách |
| Change | Changed | Thay đổi |
| Chat | Chatted | Tán gẫu |
| Cheat | Cheated | Lừa |
| Check | Checked | Kiểm tra |
| Cheer | Cheered | Cổ vũ |
| Chew | Chewed | Nhai |
| Clap | Clapped | Vỗ tay |
| Clean | Cleaned | Làm sạch |
| Clear | Cleared | Xóa |
| Climb | Climbed | Leo lên |
| Close | Closed | Đóng cửa |
| Collect | Collected | Thu thập |
| Compare | Compared | So sánh |
| Compete | Competed | Cạnh tranh |

Thứ tự D, E, F
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Damage | Damaged | Bị hư hại |
| Dance | Danced | Khiêu vũ |
| Decide | Decided | Quyết định |
| Deliver | Delivered | Giao hàng |
| Demand | Demanded | Có nhu cầu |
| Design | Designed | Thiết kế |
| Destroy | Destroyed | Phá hủy |
| Develop | Developed | Phát triển |
| Die | Died | Chết |
| Disappoint | Disappointed | Thất vọng |
| Discover | Discovered | Đã phát hiện |
| Discuss | Discussed | Thảo luận |
| Disregard | Disregarded | Không để ý đến |
| Disturb | Disturbed | Bị làm phiền |
| Divide | Divided | Chia |
| Drag | Dragged | Kéo |
| Dress | Dressed | Ăn mặc |
| Dry | Dried | Khô |
| Dunk | Dunked | Nhúng |
| Earn | Earned | Kiếm được |
| Eliminate | Eliminated | Loại bỏ |
| Emigrate | Emigrated | Di cư |
| Employ | Employed | Thuê ai làm gì |
| Encourage | Encouraged | Động viên |
| End | Ended | Kết thúc |
| Enjoy | Enjoyed | Thích thú |
| Escape | Escaped | Trốn thoát |
| Establish | Established | Thành lập |
| Estimate | Estimated | Ước lượng |
| Exercise | Exercised | Bài tập |
| Expand | Expanded | Mở rộng |
| Explain | Explained | Giải thích |
| Fake | Faked | Giả mạo |
| Film | Filmed | Quay phim |
| Finish | Finished | Kết thúc |
| Fish | Fished | Câu cá, đánh cá |
| Fix | Fixed | Sửa chữa |
| Flush | Flushed | Đỏ bừng |
| Follow | Followed | Theo dõi |
| Force | Forced | Ép buộc |
| Foster | Fostered | Bồi dưỡng |
| Fry | Fried | Chiên |
Thứ tự G, H, I
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Gather | Gathered | Tụ tập |
| Grab | Grabbed | Nắm lấy |
| Grade | Graded | Phân loại |
| Greet | Greeted | Chào |
| Ground | Grounded | Căn cứ vào |
| Guess | Guessed | Đoán |
| Happen | Happened | Xảy ra |
| Harass | Harassed | Quấy rối |
| Harm | Harmed | Gây hại |
| Hate | Hated | Ghét |
| Heal | Healed | Chữa lành |
| Heat | Heated | Đun nóng |
| Help | Helped | Giúp đỡ |
| Hesitate | Hesitated | Do dự |
| Hire | Hired | Thuê mướn |
| Hitchhike | Hitchhiked | Quá giang |
| Hope | Hoped | Hy vọng |
| Hunt | Hunted | Săn đuổi |
| Hurry | Hurried | Gấp rút |
| Hush (up) | Hushed (up) | Bưng bít, im đi |
| Identify | Identified | Xác định |
| Imagine | Imagined | Tưởng tượng |
| Include | Included | Bao gồm |
| Insist | Insisted | Khăng khăng |
| Intend | Intended | Dự định |
| Interest | Interested | Quan tâm |
| Interrupt | Interrupted | Gián đoạn |
| Introduce | Introduced | Giới thiệu |
| Invent | Invented | Phát minh |
| Investigate | Investigated | Điều tra |
| Irritate | Irritated | Kích thích |

Thứ tự J, K, L
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Jinx | Jinxed | Xui xẻo |
| Join | Joined | Tham gia |
| Joke | Joked | Nói đùa |
| Jump | Jumped | Nhảy |
| Kick | Kicked | Đá, sút |
| Kill | Killed | Giết |
| Kiss | Kissed | Hôn |
| Knock | Knocked | Ngã |
| Land | Landed | Hạ cánh |
| Last | Lasted | Kéo dài |
| Laugh | Laughed | Cười |
| Learn | Learned | Học |
| Lie | Lied | Nói dối |
| Lift | Lifted | Nâng lên |
| Like | Liked | Thích |
| Link | Linked | Liên kết |
| List | Listed | Liệt kê |
| Listen | Listened | Lắng nghe |
| Live | Lived | Sống |
| Locate | Located | Nằm |
| Lock | Locked | Khóa |
| Love | Loved | Yêu |
Thứ tự M, N, O
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Mailed | Gửi thư | |
| Marry | Married | Cưới |
| Measure | Measured | Đo lường |
| Mind | Minded | Chú ý, lưu tâm |
| Miss | Missed | Bỏ lỡ |
| Mistreat | Mistreated | Ngược đãi |
| Mix (up) | Mixed (up) | Trộn lẫn |
| Move | Moved | Di chuyển |
| Murder | Murdered | Giết người |
| Name | Named | Đặt tên |
| Need | Needed | Cần thiết |
| Note | Noted | Ghi chú |
| Notice | Noticed | Nhận thấy |
| Number | Numbered | Đánh số |
| Obey | Obeyed | Vâng lời |
| Offend | Offended | Xúc phạm |
| Offer | Offered | Lời đề nghị |
| Open | Opened | Mở ra |
| Outsmart | Outsmarted | Khôn hơn, láu hơn |
| Overreact | Overreacted | Phản ứng quá mức |
Thứ tự P, R, S
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Paint | Painted | Sơn, vẽ |
| Park | Parked | Đậu xe |
| Phone | Phoned | Gọi điện |
| Pick | Picked | Nhặt |
| Pip | Ripped | Bắn trúng ai |
| Place | Placed | Đặt |
| Plan | Planned | Có kế hoạch |
| Play | Played | Chơi |
| Please | Pleased | Vui lòng |
| Pluck | Plucked | Nhổ, bứt hái |
| Practice | Practiced | Thực hành |
| Praise | Praised | Khen ngợi |
| Pray | Prayed | Cầu nguyện |
| Prefer | Preferred | Thích hơn |
| Pretend | Pretended | Giả vờ |
| Printed | In | |
| Proceed | Proceeded | Tiến hành |
| Promise | Promised | Hứa |
| Pull | Pulled | Kéo |
| Punch | Punched | Cú đấm |
| Punish | Punished | Trừng phạt |
| Purchase | Purchased | Mua |
| Push | Pushed | Đẩy |
| Question | Questioned | Hỏi |
| Race | Raced | Đua |
| Rain | Rained | Mưa |
| Rate | Rated | Đánh giá |
| Recommend | Recommended | Khuyến khích |
| Reduce | Reduced | Giảm |
| Refuse | Refused | Từ chối |
| Regret | Regretted | Hối hận |
| Rehearse | Rehearsed | Diễn tập |
| Relax | Relaxed | Thư thái |
| Remember | Remembered | Nhớ |
| Reply | Replied | Trả lời |
| Request | Requested | Yêu cầu |
| Rescue | Rescued | Giải cứu |
| Retire | Retired | Về hưu |
| Return | Returned | Trả lại |
| Rob | Robbed | Cướp |
| Rub | Rubbed | Chà xát |
| Rush | Rushed | Xông vào, lao vào |
| Scare | Scared | Sợ hãi |
| Seem | Seemed | Dường như |
| Select | Selected | Chọn |
| Share | Shared | Chia sẻ |
| Shop | Shopped | Mua sắm |
| Shout | Shouted | Kêu la |
| Shrug | Shrugged | Nhún vai |
| Sign | Signed | Ký |
| Slap | Slapped | Tát |
| Slip | Slipped | Trượt |
| Smoke | Smoked | Hun khói |
| Sort | Sorted | Sắp xếp |
| Stalk | Stalked | Rình rập |
| Stare | Stared | Nhìn chằm chằm |
| Start | Started | Bắt đầu |
| Stay | Stayed | Ở lại |
| Stop | Stopped | Dừng lại |
| Store | Stored | Lưu trữ |
| Stroll | Strolled | Cuộn lại |
| Study | Studied | Học |
| Succeed | Succeeded | Thành công |
| Suggest | Suggested | Đề xuất |

Thứ tự T, U, V, W, Y
| Dạng nguyên thể | Thì quá khứ đơn/ quá khứ phân từ | Dịch nghĩa |
| Talk | Talked | Nói chuyện |
| Taste | Tasted | Nếm |
| Tease | Teased | Trêu ghẹo |
| Thank | Thanked | Cảm ơn |
| Touch | Touched | Chạm vào |
| Tour | Toured | Đi tham quan |
| Trade | Traded | Buôn bán |
| Travel | Traveled | Đi du lịch |
| Trip | Tripped | Hụt chân, vấp ngã |
| Trouble | Troubled | Rắc rối |
| Try | Tried | Cố gắng |
| Turn | Turned | Quay, xoay, vặn |
| Twist | Twisted | Xoắn |
| Type | Typed | Đánh máy |
| Underline | Underlined | Gạch chân |
| Use | Used | Sử dụng |
| Vary | Varied | Đa dạng |
| Visit | Visited | Đến thăm |
| Vote | Voted | Bình chọn |
| Wait | Waited | Chờ đợi |
| Walk | Walked | Đi bộ |
| Want | Wanted | Muốn |
| Warn | Warned | Cảnh báo |
| Wash | Washed | Rửa sạch |
| Wast | Wasted | Lãng phí |
| Watch | Watched | Xem |
| Water | Watered | Tưới nước |
| Wave | Waved | Vẫy tay |
| Welcome | Welcomed | Chào mừng |
| Wink | Winked | Nháy mắt |
| Wish | Wished | Chúc |
| Witness | Witnessed | Chứng kiến |
| Wonder | Wondered | Băn khoăn |
| Work | Worked | Làm việc |
| Worry | Worried | Lo lắng |
| Wrap | Wrapped | Bọc |
| Yell | Yelled | La lên |
Tổng kết
Như vậy, phía trên là kiến thức về động từ có quy tắc trong tiếng Anh được American Links tổng hợp lại cho các bạn. Các bạn cố gắng học và đọc lại nhiều lần để có thể nắm chắc được kiến thức này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo.
>>> Tìm hiểu thêm : Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chi tiết nhất
